Tốc độ tiếng Anh là gì?
"tốc độ" trong tiếng Anh là speed (danh từ), rate (danh từ), velocity (danh từ).
speed Danh từ
UK/spiːd/US/spiːd/
Nghĩa: Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.
- Nothing can exceed the speed of light in a vacuum.Không gì có thể vượt qua tốc độ ánh sáng trong chân không.
- The plane flies at a speed of 400 kilometers per hour.Máy bay bay với tốc độ 400 km một giờ.
rate Danh từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Tốc độ.
- at the rate of ten kilometres an hourtốc độ mười kilômét một giờ
- rate of fire(quân sự) tốc độ bắn
velocity Danh từ
UK/vəˈlɒsəti/US/vəˈlɑsəti/
Nghĩa: tốc độ
sped Danh từ
UK/spɛd/US/spɛd/
Nghĩa: Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.
- at full speedhết tốc lực
going Danh từ
UK/ˈɡəʊ.ɪŋ/US/ˈɡoʊ.ɪŋ/
Nghĩa: Tốc độ (của xe lửa...).
Câu hỏi thường gặp
Tốc độ tiếng Anh là gì?
"tốc độ" trong tiếng Anh là speed (danh từ), rate (danh từ), velocity (danh từ).