Tối đa tiếng Anh là gì?
"tối đa" trong tiếng Anh là maximum (danh từ), tops (phó từ), at the very most (phó từ).
maximum Danh từ
UK/ˈmæksɪməm/US/ˈmæksɪməm/
Nghĩa: Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa.
- The bus can carry a maximum of 40 people.Chiếc xe buýt có thể chở tối đa 40 người.
tops Phó từ
UK/tɒps/US/tɑps/
Nghĩa: Tối đa.
- Your essay should be two pages, tops.Bài tiểu luận của em dùng 2 trang tối đa
at the very most Phó từ
Nghĩa: Tối đa, không hơn được nữa.
max. Viết tắt
Nghĩa: Tối đa (maximum).
maximal Tính từ
UK/ˈmæksɪməl/US/ˈmæksɪməl/
Nghĩa: Tối đa, tột độ.
outside Tính từ
UK/aʊtˈsaɪd/US/aʊtˈsaɪd/
Nghĩa: Cao nhất, tối đa.
- to quote the outside pricesđịnh giá cao nhất
ultimate Tính từ
UK/ˈʌltɪmət/US/ˈʌltɪmət/
Nghĩa: Lớn nhất, tối đa.
maxima Danh từ
Nghĩa: Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa.
Câu hỏi thường gặp
Tối đa tiếng Anh là gì?
"tối đa" trong tiếng Anh là maximum (danh từ), tops (phó từ), at the very most (phó từ).