TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tối thiểu tiếng Anh là gì?

"tối thiểu" trong tiếng Anh là minimum (tính từ), at least (cụm giới từ), least (tính từ).

minimum Tính từ

UK/ˈmɪnɪməm/US/ˈmɪnəməm/

Nghĩa: Tối thiểu.

  • She did the bare minimum.Cô ta thực hiện đúng những yêu cầu tối thiểu.
  • minimum wageslượng tối thiểu

Xem đầy đủ từ "minimum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at least Cụm giới từ

Nghĩa: Ít nhất, tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "at least": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

least Tính từ

UK/liːst/US/list/

Nghĩa: Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất.

  • The least you could do is to answer me.Điều tối thiểu bạn nên làm là hãy trả lời tôi.
  • there is not the least wind todayhôm nay không có một tí gió nào

Xem đầy đủ từ "least": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at [the] least Cụm từ

Nghĩa: Tối thiểu, ít nhất.

Xem đầy đủ từ "at [the] least": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the least Cụm giới từ

Nghĩa: Tối thiểu, chút nào.

Xem đầy đủ từ "in the least": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bare Tính từ

UK/bɛə/US/bɛɹ/

Nghĩa: Vừa đủ, tối thiểu.

  • She did the bare minimum.Cô ta thực hiện đúng những yêu cầu tối thiểu.
  • to earn a bare livingkiếm vừa đủ sống

Xem đầy đủ từ "bare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minimal Tính từ

UK/ˈmɪn.ɪ.məl/US/ˈmɪn.ə.məl/

Nghĩa: Tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "minimal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knock-down Tính từ

US/ˈnɑːk.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Tối thiểu, có thể bán được (giá bán đấu giá).

Xem đầy đủ từ "knock-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minima Tính từ

Nghĩa: Tối thiểu.

  • minimum wageslượng tối thiểu
  • a minimum pricegiá tối thiểu

Xem đầy đủ từ "minima": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tối thiểu tiếng Anh là gì?

"tối thiểu" trong tiếng Anh là minimum (tính từ), at least (cụm giới từ), least (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.