TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổng cộng tiếng Anh là gì?

"tổng cộng" trong tiếng Anh là total (tính từ), figure up (cụm động từ), summate (ngoại động từ).

total Tính từ

UK/ˈtəʊ.tl̩/US/ˈtoʊ.tl̩/

Nghĩa: Tổng cộng, toàn bộ.

  • There are 30 passengers in total on the bus.Có tổng cộng 30 hành khách trên xe buýt.
  • total warchiến tranh tổng lực

Xem đầy đủ từ "total": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure up Cụm động từ

Nghĩa: Tổng cộng, tính số lượng (cái gì).

Xem đầy đủ từ "figure up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summate Ngoại động từ

UK/ˈsʌm.eɪt/US/ˈsʌm.eɪt/

Nghĩa: Tổng cộng (summation rút gọn).

Xem đầy đủ từ "summate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tot Danh từ

UK/tɒt/US/tɑt/

Nghĩa: Tổng cộng, số cộng lại.

Xem đầy đủ từ "tot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckon up Cụm động từ

Nghĩa: Cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại.

  • to reckon up the billcộng tất cả các khoản trên hoá đơn

Xem đầy đủ từ "reckon up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổng cộng tiếng Anh là gì?

"tổng cộng" trong tiếng Anh là total (tính từ), figure up (cụm động từ), summate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.