TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổng giám mục tiếng Anh là gì?

"tổng giám mục" trong tiếng Anh là archbishop (danh từ), primate (danh từ), archiepiscopal (tính từ).

archbishop Danh từ

UK/ˌɑː(ɹ)t͡ʃˈbɪʃəp/US/ˌɑː(ɹ)t͡ʃˈbɪʃəp/

Nghĩa: Tổng giám mục.

Xem đầy đủ từ "archbishop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primate Danh từ

UK/ˈpɹaɪmeɪt/US/ˈpɹaɪmeɪt/

Nghĩa: Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).

Xem đầy đủ từ "primate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archiepiscopal Tính từ

US/ˌɑːr.ki.ə.ˈpɪs.kə.pəl/

Nghĩa: Tổng giám mục.

Xem đầy đủ từ "archiepiscopal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primatial Tính từ

UK/pɹʌɪˈmeɪʃ(ə)l/

Nghĩa: Tổng giám mục.

Xem đầy đủ từ "primatial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metropolitan Danh từ

UK/mɛtɹəˈpɒlɪtən/US/ˌmɛtɹəˈpɑlɪtən/

Nghĩa: Tổng giám mục.

Xem đầy đủ từ "metropolitan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hierarch Danh từ

US/ˈhɑɪ.ə.ˌrɑːrk/

Nghĩa: Tổng giám mục.

Xem đầy đủ từ "hierarch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổng giám mục tiếng Anh là gì?

"tổng giám mục" trong tiếng Anh là archbishop (danh từ), primate (danh từ), archiepiscopal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.