Tổng giám mục tiếng Anh là gì?
"tổng giám mục" trong tiếng Anh là archbishop (danh từ), primate (danh từ), archiepiscopal (tính từ).
archbishop Danh từ
UK/ˌɑː(ɹ)t͡ʃˈbɪʃəp/US/ˌɑː(ɹ)t͡ʃˈbɪʃəp/
Nghĩa: Tổng giám mục.
primate Danh từ
UK/ˈpɹaɪmeɪt/US/ˈpɹaɪmeɪt/
Nghĩa: Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).
archiepiscopal Tính từ
US/ˌɑːr.ki.ə.ˈpɪs.kə.pəl/
Nghĩa: Tổng giám mục.
primatial Tính từ
UK/pɹʌɪˈmeɪʃ(ə)l/
Nghĩa: Tổng giám mục.
metropolitan Danh từ
UK/mɛtɹəˈpɒlɪtən/US/ˌmɛtɹəˈpɑlɪtən/
Nghĩa: Tổng giám mục.
hierarch Danh từ
US/ˈhɑɪ.ə.ˌrɑːrk/
Nghĩa: Tổng giám mục.
Câu hỏi thường gặp
Tổng giám mục tiếng Anh là gì?
"tổng giám mục" trong tiếng Anh là archbishop (danh từ), primate (danh từ), archiepiscopal (tính từ).