primate
UK/ˈpɹaɪmeɪt/
US/ˈpɹaɪmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
primate nghĩa là động vật linh trưởng, động vật có tay, tổng giám mục.
Nghĩa của primate
Danh từ
- Động vật học Động vật linh trưởng, động vật có tay.
- Tôn giáo Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).
Dạng từ của primate
| Số nhiều | primates |
Họ từ của primate
Câu hỏi thường gặp
primate nghĩa là gì?
primate (danh từ) nghĩa là động vật linh trưởng, động vật có tay, tổng giám mục.
primate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primate: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪmeɪt/.