TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primate

UK/ˈpɹaɪmeɪt/ US/ˈpɹaɪmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

primate nghĩa là động vật linh trưởng, động vật có tay, tổng giám mục.

Nghĩa của primate

Danh từ

  1. Động vật học Động vật linh trưởng, động vật có tay.
  2. Tôn giáo Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).

Dạng từ của primate

Số nhiềuprimates

Họ từ của primate

Câu hỏi thường gặp

primate nghĩa là gì?

primate (danh từ) nghĩa là động vật linh trưởng, động vật có tay, tổng giám mục.

primate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primate: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.