TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tột độ tiếng Anh là gì?

"tột độ" trong tiếng Anh là culmination (danh từ), culminant (tính từ), maximal (tính từ).

culmination Danh từ

UK/ˌkʌl.mɪˈneɪ.ʃən/US/ˌkʌl.məˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc.

Xem đầy đủ từ "culmination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culminant Tính từ

US/ˈkəl.mə.nənt/

Nghĩa: Cao nhất, tột độ, tột bậc.

Xem đầy đủ từ "culminant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maximal Tính từ

UK/ˈmæksɪməl/US/ˈmæksɪməl/

Nghĩa: Tối đa, tột độ.

Xem đầy đủ từ "maximal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extremely

UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/

Xem đầy đủ từ "extremely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

height Danh từ

UK/haɪt/US/haɪt/

Nghĩa: Tột độ, đỉnh cao nhất.

  • to be at its heightlên đến đỉnh cao nhất

Xem đầy đủ từ "height": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tột độ tiếng Anh là gì?

"tột độ" trong tiếng Anh là culmination (danh từ), culminant (tính từ), maximal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.