TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tức khắc tiếng Anh là gì?

"tức khắc" trong tiếng Anh là split-second (danh từ), forthwith (phó từ), anon (phó từ).

split-second Danh từ

UK/ˌsplɪtˈsɛk(ə)nd/US/ˌsplɪtˈsɛkənd/

Nghĩa: chớp mắt, nháy mắt, sát na, tích tắc

Xem đầy đủ từ "split-second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forthwith Phó từ

UK/fɔːθˈwɪð/US/fɔɹθˈwɪθ/

Nghĩa: Tức khắc, ngay lập tức, tức thì.

Xem đầy đủ từ "forthwith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anon Phó từ

UK/əˈnɒn/US/əˈnɑn/

Nghĩa: Không bao lâu nữa; lập tức, tức thì, tức khắc.

Xem đầy đủ từ "anon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moment

UK/ˈməʊmənt/US/ˈmoʊmənt/

Xem đầy đủ từ "moment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instant

UK/ˈɪnstənt/US/ˈɪnstənt/

Xem đầy đủ từ "instant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immediately

UK/ɪˈmiː.di.ət.li/US/ɪˈmi.di.ɪt.li/

Xem đầy đủ từ "immediately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incontinently Phó từ

Nghĩa: Ngay tức thì, tức khắc.

Xem đầy đủ từ "incontinently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tức khắc tiếng Anh là gì?

"tức khắc" trong tiếng Anh là split-second (danh từ), forthwith (phó từ), anon (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.