TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tức thì tiếng Anh là gì?

"tức thì" trong tiếng Anh là immediately (phó từ), instantly (phó từ), forthwith (phó từ).

immediately Phó từ

UK/ɪˈmiː.di.ət.li/US/ɪˈmi.di.ɪt.li/

Nghĩa: Ngay lập tức, tức thì.

Xem đầy đủ từ "immediately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instantly Phó từ

UK/ˈɪnstəntli/

Nghĩa: Tức thì.

Xem đầy đủ từ "instantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forthwith Phó từ

UK/fɔːθˈwɪð/US/fɔɹθˈwɪθ/

Nghĩa: Tức khắc, ngay lập tức, tức thì.

Xem đầy đủ từ "forthwith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anon Phó từ

UK/əˈnɒn/US/əˈnɑn/

Nghĩa: Không bao lâu nữa; lập tức, tức thì, tức khắc.

Xem đầy đủ từ "anon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immediate Tính từ

UK/ɪˈmiː.dɪət/US/ɪˈmi.di.ɪt/

Nghĩa: Lập tức, tức thì, ngay, trước mắt.

  • an immediate answercâu trả lời lập tức
  • an immediate tasknhiệm vụ trước mắt

Xem đầy đủ từ "immediate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immediacy Danh từ

UK/ɪˈmiːdi.əsi/US/ɪˈmiːdi.əsi/

Nghĩa: Sự lập tức, sự tức thì.

Xem đầy đủ từ "immediacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immediateness Danh từ

Nghĩa: Sự lập tức, sự tức thì.

Xem đầy đủ từ "immediateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tức thì tiếng Anh là gì?

"tức thì" trong tiếng Anh là immediately (phó từ), instantly (phó từ), forthwith (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.