TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ chức tiếng Anh là gì?

"từ chức" trong tiếng Anh là resign (nội động từ), resignation (danh từ), demit (động từ).

resign Nội động từ

UK/ɹɪˈzaɪn/US/ɹiːˈsaɪn/

Nghĩa: Từ chức, xin thôi.

  • What makes you think that Tom is planning to resign?Điều gì khiến bạn nghĩ rằng Tom sẽ từ chức?
  • They forced him to resign.Họ ép ông ta từ chức.

Xem đầy đủ từ "resign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resignation Danh từ

UK/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/US/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: từ chức

  • to send in (tender, give) one's resignationđưa đơn xin từ chức

Xem đầy đủ từ "resignation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demit Động từ

UK/dɪˈmɪt/US/dɪˈmɪt/

Nghĩa: Xin thôi việc; thôi việc; từ chức.

Xem đầy đủ từ "demit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quit Động từ

UK/kwɪt/US/kwɪt/

Nghĩa: từ chức, bỏ việc, thôi việc

Xem đầy đủ từ "quit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ chức tiếng Anh là gì?

"từ chức" trong tiếng Anh là resign (nội động từ), resignation (danh từ), demit (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.