Từ chức tiếng Anh là gì?
"từ chức" trong tiếng Anh là resign (nội động từ), resignation (danh từ), demit (động từ).
resign Nội động từ
UK/ɹɪˈzaɪn/US/ɹiːˈsaɪn/
Nghĩa: Từ chức, xin thôi.
- What makes you think that Tom is planning to resign?Điều gì khiến bạn nghĩ rằng Tom sẽ từ chức?
- They forced him to resign.Họ ép ông ta từ chức.
resignation Danh từ
UK/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/US/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: từ chức
- to send in (tender, give) one's resignationđưa đơn xin từ chức
demit Động từ
UK/dɪˈmɪt/US/dɪˈmɪt/
Nghĩa: Xin thôi việc; thôi việc; từ chức.
quit Động từ
UK/kwɪt/US/kwɪt/
Nghĩa: từ chức, bỏ việc, thôi việc
Câu hỏi thường gặp
Từ chức tiếng Anh là gì?
"từ chức" trong tiếng Anh là resign (nội động từ), resignation (danh từ), demit (động từ).