TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ thiện tiếng Anh là gì?

"từ thiện" trong tiếng Anh là charitable (tính từ), charity (danh từ), benevolent (tính từ).

charitable Tính từ

UK/ˈt͡ʃæɹɪtəbəl/US/ˈt͡ʃæɹətəbəl/

Nghĩa: Nhân đức, từ thiện; có lòng thảo.

Xem đầy đủ từ "charitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charity Danh từ

UK/ˈtʃæɹɪti/US/ˈt͡ʃɛɹəti/

Nghĩa: từ thiện

Xem đầy đủ từ "charity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolent Tính từ

UK/bəˈnɛvələnt/US/bəˈnɛvələnt/

Nghĩa: Nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người.

Xem đầy đủ từ "benevolent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneficent Tính từ

UK/bəˈnɛ.fɪ.sənt/US/bəˈnɛ.fə.sənt/

Nghĩa: Hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ thiện, từ tâm, thương người.

Xem đầy đủ từ "beneficent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneficently Phó từ

Nghĩa: Hay làm phúc, từ thiện, từ tâm, thương người.

Xem đầy đủ từ "beneficently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthropic

UK/ˌfɪl.ənˈθɹɒp.ɪk/US/ˌfɪl.ənˈθɹɑ.pɪk/

Xem đầy đủ từ "philanthropic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eleemosynary Tính từ

UK/ˌɛl.ɪ.iːˈmɒ.sɪ.nə.ɹi/US/ˌɛl.ɪˈmɑː.sə.nɛɹ.i/

Nghĩa: Bố thí, từ thiện.

Xem đầy đủ từ "eleemosynary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolence Danh từ

UK/bəˈnɛvələns/US/bəˈnɛvələns/

Nghĩa: Lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện.

Xem đầy đủ từ "benevolence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alms-deed Danh từ

Nghĩa: Việc từ thiện.

Xem đầy đủ từ "alms-deed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneficence Danh từ

UK/bəˈnɛf.ɪ.səns/US/bəˈnɛ.fə.sən(t)s/

Nghĩa: Tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người.

Xem đầy đủ từ "beneficence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charitableness Danh từ

US/ˈtʃɛr.ə.tə.bəl.nəs/

Nghĩa: Lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo.

Xem đầy đủ từ "charitableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ thiện tiếng Anh là gì?

"từ thiện" trong tiếng Anh là charitable (tính từ), charity (danh từ), benevolent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.