Tử hình tiếng Anh là gì?
"tử hình" trong tiếng Anh là death penalty (danh từ), capital punishment (danh từ), capital (tính từ).
death penalty Danh từ
Nghĩa: Án tử, tử hình.
capital punishment Danh từ
Nghĩa: Tử hình.
Xem đầy đủ từ "capital punishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
capital Tính từ
UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/
Nghĩa: Quan hệ đến sinh mạng; tử hình.
- capital offencetội tử hình
execute
UK/ˈɛksɪˌkjuːt/US/ˈɛksɪˌkjuːt/
- Tom was executed.Tom đã bị tử hình.
- Tom was executed 3 years ago.Tom đã bị tử hình từ 3 năm trước
execution Danh từ
UK/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/US/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/
Nghĩa: tử hình
Câu hỏi thường gặp
Tử hình tiếng Anh là gì?
"tử hình" trong tiếng Anh là death penalty (danh từ), capital punishment (danh từ), capital (tính từ).