TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự nhận tiếng Anh là gì?

"tự nhận" trong tiếng Anh là admitted (tính từ), self-confessed (tính từ), soi-disant (tính từ).

admitted Tính từ

UK/ədˈmɪtɪd/US/ədˈmɪtɪd/

Nghĩa: Tự nhận.

  • an admitted liarngười tự nhận mình là kẻ nói dối

Xem đầy đủ từ "admitted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-confessed Tính từ

Nghĩa: Tự nhận, thú nhận (khi làm điều xấu) a self-confessed thief + một tay tự nhận là tên trộm.

Xem đầy đủ từ "self-confessed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soi-disant Tính từ

UK/ˌswɑːdiːˈzɒ̃/US/ˌswɑːdiːˈzɒ̃/

Nghĩa: Tự nhận, tự xưng, tự gọi là; gọi là.

Xem đầy đủ từ "soi-disant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

professed Tính từ

UK/pɹəˈfɛst/US/pɹəˈfɛst/

Nghĩa: Tự xưng, tự nhận.

  • a professed doctor of medicinengười tự xưng là bác sĩ y khoa

Xem đầy đủ từ "professed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự nhận tiếng Anh là gì?

"tự nhận" trong tiếng Anh là admitted (tính từ), self-confessed (tính từ), soi-disant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.