Tai tiếng Anh là gì?
"tai" trong tiếng Anh là ear (danh từ), lughole (danh từ), cap (danh từ).
ear Danh từ
UK/ɪə̯/US/ɪɚ/
Nghĩa: tai
- A cat has two ears.Con mèo có hai cái tai.
- A rabbit has long ears and a short tail.Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
lughole Danh từ
Nghĩa: Lỗ tai; tai.
cap Danh từ
UK/kæp/US/kæp/
Nghĩa: Nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...).
lug Danh từ
UK/lʌɡ/US/lʌɡ/
Nghĩa: Tai, vành tai.
Câu hỏi thường gặp
Tai tiếng Anh là gì?
"tai" trong tiếng Anh là ear (danh từ), lughole (danh từ), cap (danh từ).