TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tai tiếng Anh là gì?

"tai" trong tiếng Anh là ear (danh từ), lughole (danh từ), cap (danh từ).

ear Danh từ

UK/ɪə̯/US/ɪɚ/

Nghĩa: tai

  • A cat has two ears.Con mèo có hai cái tai.
  • A rabbit has long ears and a short tail.Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.

Xem đầy đủ từ "ear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lughole Danh từ

Nghĩa: Lỗ tai; tai.

Xem đầy đủ từ "lughole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cap Danh từ

UK/kæp/US/kæp/

Nghĩa: Nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...).

Xem đầy đủ từ "cap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lug Danh từ

UK/lʌɡ/US/lʌɡ/

Nghĩa: Tai, vành tai.

Xem đầy đủ từ "lug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tai tiếng Anh là gì?

"tai" trong tiếng Anh là ear (danh từ), lughole (danh từ), cap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.