Thành cụm tiếng Anh là gì?
"thành cụm" trong tiếng Anh là bunch (nội động từ), flocky (tính từ), locky (tính từ).
bunch Nội động từ
UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Thành chùm, thành bó, thành cụm.
flocky Tính từ
UK/ˈflɒki/US/ˈflɑki/
Nghĩa: Thành cụm, thành túm (như bông, len).
locky Tính từ
UK/ˈlɒki/US/ˈlɑki/
Nghĩa: Thành cụm; thành bó.
acervuline Tính từ
UK/əˈsɝvjəˌlin/US/əˈsɝvjəˌlin/
Nghĩa: Chen chúc, dày đặc; thành cụm, thành chùm.
Câu hỏi thường gặp
Thành cụm tiếng Anh là gì?
"thành cụm" trong tiếng Anh là bunch (nội động từ), flocky (tính từ), locky (tính từ).