TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành trì tiếng Anh là gì?

"thành trì" trong tiếng Anh là citadel (danh từ), castle (danh từ), stronghold (danh từ).

citadel Danh từ

UK/ˈsɪtədəl/US/ˈsɪtədəl/

Nghĩa: Thành luỹ, thành quách, thành trì.

Xem đầy đủ từ "citadel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castle Danh từ

UK/ˈkɑːsəl/

Nghĩa: Thành trì, thành quách.

Xem đầy đủ từ "castle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stronghold Danh từ

UK/ˈstɹɒŋhəʊld/US/ˈstɹɔŋˌhoʊld/

Nghĩa: thành trì

  • of freedomthành trì của tự do

Xem đầy đủ từ "stronghold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battlement Danh từ

US/ˈbæ.tᵊl.mənt/

Nghĩa: Tường có lỗ châu mai; thành trì.

Xem đầy đủ từ "battlement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastness Danh từ

UK/ˈfɑːs(t)nəs/US/ˈfæs(t)nəs/

Nghĩa: Thành trì, thành luỹ, pháo đài.

Xem đầy đủ từ "fastness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành trì tiếng Anh là gì?

"thành trì" trong tiếng Anh là citadel (danh từ), castle (danh từ), stronghold (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.