TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thái dương tiếng Anh là gì?

"thái dương" trong tiếng Anh là temple (danh từ), solar (tính từ), sun.

temple Danh từ

US/tɪm.pl̩/ giọng người thật

Nghĩa: thái dương, màng tang

Xem đầy đủ từ "temple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solar Tính từ

UK/ˈsəʊ.lə/US/ˈsoʊ.ləɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Mặt Trời, (thuộc) thái dương.

  • solar eclipsenhật thực
  • solar systemhệ Mặt Trời

Xem đầy đủ từ "solar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun

UK/sʌn/US/sʌn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "sun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temporal Tính từ

UK/ˈtɛm.pə.ɹəl/US/ˈtɛm.pə.ɹəl/ giọng máy

Nghĩa: (thuộc) thái dương.

Xem đầy đủ từ "temporal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phoebus Danh từ

UK/ˈfiː.bəs/US/ˈfiː.bəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt trời, thái dương.

Xem đầy đủ từ "phoebus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thái dương tiếng Anh là gì?

"thái dương" trong tiếng Anh là temple (danh từ), solar (tính từ), sun.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "temple": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "solar": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sun": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.