Thái dương tiếng Anh là gì?
"thái dương" trong tiếng Anh là temple (danh từ), solar (tính từ), sun.
temple Danh từ
US/tɪm.pl̩/ giọng người thật
Nghĩa: thái dương, màng tang
solar Tính từ
UK/ˈsəʊ.lə/US/ˈsoʊ.ləɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Mặt Trời, (thuộc) thái dương.
- solar eclipsenhật thực
- solar systemhệ Mặt Trời
sun
UK/sʌn/US/sʌn/ giọng người thật
temporal Tính từ
UK/ˈtɛm.pə.ɹəl/US/ˈtɛm.pə.ɹəl/ giọng máy
Nghĩa: (thuộc) thái dương.
phoebus Danh từ
UK/ˈfiː.bəs/US/ˈfiː.bəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt trời, thái dương.
Câu hỏi thường gặp
Thái dương tiếng Anh là gì?
"thái dương" trong tiếng Anh là temple (danh từ), solar (tính từ), sun.