TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thâm nhiễm tiếng Anh là gì?

"thâm nhiễm" trong tiếng Anh là infiltrate (động từ), permeate, pervade.

infiltrate Động từ

UK/ˈɪnfɪltɹeɪt/US/ˈɪnfəltɹeɪt/

Nghĩa: Thâm nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infiltrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permeate

UK/ˈpɜːmiˌeɪt/US/ˈpɝmiˌeɪ̯t/

Xem đầy đủ từ "permeate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pervade

UK/pɜː(ɹ)ˈveɪd/US/pɚˈveɪd/

Xem đầy đủ từ "pervade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infiltration Danh từ

UK/ɪnfɪlˈtɹeɪʃən/US/ˌɪnfəlˈtɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thâm nhiễm.

Xem đầy đủ từ "infiltration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thâm nhiễm tiếng Anh là gì?

"thâm nhiễm" trong tiếng Anh là infiltrate (động từ), permeate, pervade.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.