TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thân thế tiếng Anh là gì?

"thân thế" trong tiếng Anh là status (danh từ), life (danh từ), background.

status Danh từ

UK/ˈsteɪ.təs/US/ˈsteɪt.əs/

Nghĩa: Địa vị, thân phận, thân thế.

  • official statusđịa vị chính thức
  • diplomatic statusthân phận ngoại giao

Xem đầy đủ từ "status": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

life Danh từ

UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/

Nghĩa: Tiểu sử, thân thế.

  • the life of Lenintiểu sử Lê-nin

Xem đầy đủ từ "life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

background

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identity

UK/aɪˈdɛntɪti/US/aɪˈdɛn(t)ɪti/

Xem đầy đủ từ "identity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lives Danh từ

UK/lɪvz/US/lɪvz/

Nghĩa: Tiểu sử, thân thế.

  • the life of Lenintiểu sử Lê-nin

Xem đầy đủ từ "lives": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thân thế tiếng Anh là gì?

"thân thế" trong tiếng Anh là status (danh từ), life (danh từ), background.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.