Thân thế tiếng Anh là gì?
"thân thế" trong tiếng Anh là status (danh từ), life (danh từ), background.
status Danh từ
UK/ˈsteɪ.təs/US/ˈsteɪt.əs/
Nghĩa: Địa vị, thân phận, thân thế.
- official statusđịa vị chính thức
- diplomatic statusthân phận ngoại giao
life Danh từ
UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/
Nghĩa: Tiểu sử, thân thế.
- the life of Lenintiểu sử Lê-nin
background
UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/
identity
UK/aɪˈdɛntɪti/US/aɪˈdɛn(t)ɪti/
lives Danh từ
UK/lɪvz/US/lɪvz/
Nghĩa: Tiểu sử, thân thế.
- the life of Lenintiểu sử Lê-nin
Câu hỏi thường gặp
Thân thế tiếng Anh là gì?
"thân thế" trong tiếng Anh là status (danh từ), life (danh từ), background.