TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thí dụ tiếng Anh là gì?

"thí dụ" trong tiếng Anh là example (danh từ), instance (danh từ), e.g. (phó từ).

example Danh từ

UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa: Thí dụ, ví dụ.

Xem đầy đủ từ "example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instance Danh từ

UK/ˈɪnstəns/US/ˈɪnstəns/

Nghĩa: Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ).

  • for instanceví dụ chẳng hạn

Xem đầy đủ từ "instance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

e.g. Phó từ

UK/ˌiːˈdʒiː/US/ˌiˈd͡ʒi/

Nghĩa: Thí dụ.

Xem đầy đủ từ "e.g.": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for example Cụm giới từ

UK/fəɹ ɪɡˈzɑːm.p(ə)l/US/ˌfoɹ ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa: Ví dụ, thí dụ.

Xem đầy đủ từ "for example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thí dụ tiếng Anh là gì?

"thí dụ" trong tiếng Anh là example (danh từ), instance (danh từ), e.g. (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.