Thím tiếng Anh là gì?
"thím" trong tiếng Anh là aunt (danh từ), auntie (danh từ), aunt-in-law (danh từ).
aunt Danh từ
UK/ɑːnt/US/ɑːnt/
Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
auntie Danh từ
UK/ˈæn.ti/US/ˈæn.ti/
Nghĩa: Muấy dì, thím, mợ, bác gái.
aunt-in-law Danh từ
Nghĩa: Bác, bác gái, thím, mợ.
naunt Danh từ
Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
Câu hỏi thường gặp
Thím tiếng Anh là gì?
"thím" trong tiếng Anh là aunt (danh từ), auntie (danh từ), aunt-in-law (danh từ).