TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thính giác tiếng Anh là gì?

"thính giác" trong tiếng Anh là audition (danh từ), hearing (danh từ), auditory (tính từ).

audition Danh từ

UK/ɔːˈdɪʃn̩/US/ɑˈdɪʃən/

Nghĩa: Sức nghe; sự nghe; thính giác.

Xem đầy đủ từ "audition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hearing Danh từ

UK/ˈhɪə.ɹɪŋ/US/ˈhɪɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Thính giác.

  • to be hard of hearingnặng tai
  • to be quick of hearingthính tai

Xem đầy đủ từ "hearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auditory Tính từ

UK/ˈɔː.dɪ.tə.ɹi/US/ˈɔː.dɪˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Sự nghe; (thuộc) thính giác.

  • auditory organcơ quan thính giác
  • auditory neverdây thần kinh thính giác

Xem đầy đủ từ "auditory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auditive Tính từ

Nghĩa: Sự nghe; (thuộc) thính giác.

Xem đầy đủ từ "auditive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acoustic Tính từ

UK/əˈkuː.stɪk/US/əˈku.stɪk/

Nghĩa: Thính giác.

  • acoustic nervesdây thần kinh thính giác
  • acoustic minemìn âm thanh

Xem đầy đủ từ "acoustic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thính giác tiếng Anh là gì?

"thính giác" trong tiếng Anh là audition (danh từ), hearing (danh từ), auditory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.