Thôi việc tiếng Anh là gì?
"thôi việc" trong tiếng Anh là retire (nội động từ), quit (động từ), demit (động từ).
retire Nội động từ
UK/ɹɪˈtaɪə/US/ɹəˈtaɪɹ/ giọng máy
Nghĩa: Thôi việc; về hưu.
- to retire from business thôi không kinh doanh nữa
- to retire on a pension về hưu
quit Động từ
UK/kwɪt/US/kwɪt/ giọng người thật
Nghĩa: từ chức, bỏ việc, thôi việc
- She decided to quit her job. Chị ấy quyết định thôi việc.
demit Động từ
UK/dɪˈmɪt/US/dɪˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin thôi việc; thôi việc; từ chức.
clearance Danh từ
UK/ˈklɪə̯.ɹəns/US/ˈklɪɚ.əns/ giọng máy
Nghĩa: Phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc.
Câu hỏi thường gặp
Thôi việc tiếng Anh là gì?
"thôi việc" trong tiếng Anh là retire (nội động từ), quit (động từ), demit (động từ).