Thôn tính tiếng Anh là gì?
"thôn tính" trong tiếng Anh là annex (ngoại động từ), seize, annexe (ngoại động từ).
annex Ngoại động từ
UK/ˈænɛks/US/ˈænɛks/
Nghĩa: Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).
seize
UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/
annexe Ngoại động từ
US/ə.ˈnɛks/
Nghĩa: Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).
annexation Danh từ
Nghĩa: Sự sáp nhập, sự thôn tính.
Câu hỏi thường gặp
Thôn tính tiếng Anh là gì?
"thôn tính" trong tiếng Anh là annex (ngoại động từ), seize, annexe (ngoại động từ).