TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thôn tính tiếng Anh là gì?

"thôn tính" trong tiếng Anh là annex (ngoại động từ), seize, annexe (ngoại động từ).

annex Ngoại động từ

UK/ˈænɛks/US/ˈænɛks/

Nghĩa: Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).

Xem đầy đủ từ "annex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seize

UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/

Xem đầy đủ từ "seize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annexe Ngoại động từ

US/ə.ˈnɛks/

Nghĩa: Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).

Xem đầy đủ từ "annexe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annexation Danh từ

Nghĩa: Sự sáp nhập, sự thôn tính.

Xem đầy đủ từ "annexation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thôn tính tiếng Anh là gì?

"thôn tính" trong tiếng Anh là annex (ngoại động từ), seize, annexe (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.