TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thú tội tiếng Anh là gì?

"thú tội" trong tiếng Anh là confess (động từ), confession (danh từ), extortion (danh từ).

confess Động từ

UK/kənˈfɛs/US/kənˈfɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Thú tội, thú nhận.

  • to confess one's faultnhận lỗi
  • to confess to having done a faultthu nhận có phạm lỗi

Xem đầy đủ từ "confess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confession Danh từ

UK/kənˈfɛʃən/US/kənˈfɛʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thú tội, sự thú nhận.

  • The police forced a confession from her.Cảnh sát đã bắt cô ta thú tội.

Xem đầy đủ từ "confession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extortion Danh từ

UK/ɪkˈstɔːʃən/US/ɪkˈstɔɹʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự bóp nặn, sự tống tiền; sự moi lời hứa, lời thú tội.

Xem đầy đủ từ "extortion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confessor Danh từ

UK/kənˈfɛsə/US/kənˈfɛsɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người xưng tội, người thú tội.

Xem đầy đủ từ "confessor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thú tội tiếng Anh là gì?

"thú tội" trong tiếng Anh là confess (động từ), confession (danh từ), extortion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "confess": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "confession": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.