TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thăm tiếng Anh là gì?

"thăm" trong tiếng Anh là visit (ngoại động từ), lot (danh từ), see (động từ).

visit Ngoại động từ

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/

Nghĩa: Thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm.

  • Please come visit us more often.Hãy đến thăm chúng tôi thường xuyên hơn nhé.
  • I will visit foreign countries someday.Ngày nào đó tôi sẽ đi thăm các nước khác.

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lot Danh từ

UK/lɒt/US/lɑt/

Nghĩa: Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm.

  • to cast lotsrút thăm
  • to choose by lotchọn bằng cách rút thăm

Xem đầy đủ từ "lot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp.

  • he refused to see meanh ấy từ chối không tiếp tôi
  • can I see you on business?tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vote

UK/vəʊt/US/voʊt/

Xem đầy đủ từ "vote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examine

UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/

Xem đầy đủ từ "examine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ballot

UK/ˈbælət/US/ˈbælət/

Xem đầy đủ từ "ballot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call Danh từ

UK/kɔːl/US/kɔl/

Nghĩa: Sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại.

  • to give (pay) somebody a call; to pay a call on somebodyghé thăm ai
  • to receive a calltiếp ai

Xem đầy đủ từ "call": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seen Động từ

UK/sɪn/

Nghĩa: Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp.

  • he refused to see meanh ấy từ chối không tiếp tôi
  • can I see you on business?tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?

Xem đầy đủ từ "seen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thăm tiếng Anh là gì?

"thăm" trong tiếng Anh là visit (ngoại động từ), lot (danh từ), see (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.