Thương gia tiếng Anh là gì?
"thương gia" trong tiếng Anh là businessman (danh từ), merchant (danh từ), trader (danh từ).
businessman Danh từ
UK/ˈbɪznəsmən/US/ˈbɪznəsmæn/
Nghĩa: Nhà kinh doanh, thương gia.
merchant Danh từ
UK/ˈmɜːtʃənt/US/ˈmɝt͡ʃənt/
Nghĩa: thương gia
trader Danh từ
UK/ˈtɹeɪdə(ɹ)/US/ˈtɹeɪdɚ/
Nghĩa: Nhà buôn, thương gia.
businesswoman Danh từ
Nghĩa: Thương gia.
Câu hỏi thường gặp
Thương gia tiếng Anh là gì?
"thương gia" trong tiếng Anh là businessman (danh từ), merchant (danh từ), trader (danh từ).