TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thương gia tiếng Anh là gì?

"thương gia" trong tiếng Anh là businessman (danh từ), merchant (danh từ), trader (danh từ).

businessman Danh từ

UK/ˈbɪznəsmən/US/ˈbɪznəsmæn/

Nghĩa: Nhà kinh doanh, thương gia.

Xem đầy đủ từ "businessman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merchant Danh từ

UK/ˈmɜːtʃənt/US/ˈmɝt͡ʃənt/

Nghĩa: thương gia

Xem đầy đủ từ "merchant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trader Danh từ

UK/ˈtɹeɪdə(ɹ)/US/ˈtɹeɪdɚ/

Nghĩa: Nhà buôn, thương gia.

Xem đầy đủ từ "trader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

businesswoman Danh từ

Nghĩa: Thương gia.

Xem đầy đủ từ "businesswoman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thương gia tiếng Anh là gì?

"thương gia" trong tiếng Anh là businessman (danh từ), merchant (danh từ), trader (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.