Thương tâm tiếng Anh là gì?
"thương tâm" trong tiếng Anh là heart-rending (tính từ), salt (tính từ), heartbreaking.
heart-rending Tính từ
US/ˈhɑːrt.ˈrɛn.diɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau lòng, nâo lòng, thương tâm, xé ruột.
- heart-rending powertycảnh nghèo khổ não lòng
- a heart-rending crytiếng kêu xé ruột
salt Tính từ
UK/sɒlt/US/sɑlt/ giọng người thật
Nghĩa: Đau đớn, thương tâm.
- to weep salt tearskhóc sướt mướt, khóc như mưa
heartbreaking
poignant Tính từ
UK/ˈpɔɪ.njənt/US/ˈpɔɪ.njənt/ giọng người thật
Nghĩa: Làm cảm động, làm mủi lòng, thương tâm.
sore Danh từ
UK/sɔː/US/soɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Nỗi thương tâm, nỗi đau lòng.
- to reopen old soresgợi là những nỗi đau lòng xưa
poignancy Danh từ
UK/ˈpɔɪnjən(t)si/US/ˈpɔɪnjən(t)si/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính cảm động; nỗi thương tâm.
appealing Tính từ
UK/əˈpiː.lɪŋ/US/ʌˈpi.əl.ɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Cảm động, thương tâm, làm mủi lòng.
- an appealing voicegiọng nói thương tâm
Câu hỏi thường gặp
Thương tâm tiếng Anh là gì?
"thương tâm" trong tiếng Anh là heart-rending (tính từ), salt (tính từ), heartbreaking.