Thường ngày tiếng Anh là gì?
"thường ngày" trong tiếng Anh là everyday (tính từ), day-to-day (tính từ), workaday (tính từ).
everyday Tính từ
UK/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/US/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/
Nghĩa: hằng ngày, thường ngày
- an everyday occurenceviệc thường xảy ra, việc thường xảy ra hằng ngày
day-to-day Tính từ
US/ˌdeɪ.tə.ˌdeɪ/
Nghĩa: Hằng ngày, thường ngày.
workaday Tính từ
UK/ˈwɜːkədeɪ/US/ˈwɜɹkədeɪ/
Nghĩa: Thường ngày.
- workaday clothesquần áo thường ngày, quần áo mặc đi làm
daily
UK/ˈdeɪli/US/ˈdeɪli/
Câu hỏi thường gặp
Thường ngày tiếng Anh là gì?
"thường ngày" trong tiếng Anh là everyday (tính từ), day-to-day (tính từ), workaday (tính từ).