TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

everyday

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/ US/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

everyday nghĩa là hằng ngày, dùng hàng ngày, thường, thông thường.

Nghĩa của everyday

Tính từ

  1. Hằng ngày, dùng hàng ngày.
    • one's everyday routineviệc làm hằng ngày
    • everyday shoesgiày thường đi hằng ngày
  2. Thường, thông thường, thường ngày, thường nhật, xảy ra hằng ngày.
    • an everyday occurenceviệc thường xảy ra, việc thường xảy ra hằng ngày
  3. Tầm thường, tầm phào.
    • an everyday young manmột gã thanh niên tầm thường
    • everyday talkchuyện tầm phào

Danh từ

  1. Ngày thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với everyday

Đồng nghĩa

Họ từ của everyday

Câu ví dụ với everyday

  • I check my news feed everyday. Tôi kiểm tra bảng tin của mình hằng ngày.
  • We don't see each other everyday. Chúng ta không gặp nhau hằng ngày.
  • Pizza is my favorite food so I can eat it everyday. Pizza là món ăn yêu thích của tôi vì vậy tôi có thể ăn nó mỗi ngày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

everyday nghĩa là gì?

everyday (tính từ, danh từ) nghĩa là hằng ngày, dùng hàng ngày, thường, thông thường.

everyday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của everyday: giọng Anh (UK) /ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.