everyday
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/
US/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
everyday nghĩa là hằng ngày, dùng hàng ngày, thường, thông thường.
Nghĩa của everyday
Tính từ
- Hằng ngày, dùng hàng ngày.
- one's everyday routineviệc làm hằng ngày
- everyday shoesgiày thường đi hằng ngày
- Thường, thông thường, thường ngày, thường nhật, xảy ra hằng ngày.
- an everyday occurenceviệc thường xảy ra, việc thường xảy ra hằng ngày
- Tầm thường, tầm phào.
- an everyday young manmột gã thanh niên tầm thường
- everyday talkchuyện tầm phào
Danh từ
- Ngày thường
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với everyday
Đồng nghĩa
Họ từ của everyday
Câu ví dụ với everyday
- I check my news feed everyday. Tôi kiểm tra bảng tin của mình hằng ngày.
- We don't see each other everyday. Chúng ta không gặp nhau hằng ngày.
- Pizza is my favorite food so I can eat it everyday. Pizza là món ăn yêu thích của tôi vì vậy tôi có thể ăn nó mỗi ngày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
everyday nghĩa là gì?
everyday (tính từ, danh từ) nghĩa là hằng ngày, dùng hàng ngày, thường, thông thường.
everyday phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của everyday: giọng Anh (UK) /ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/.