TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thượng tiếng Anh là gì?

"thượng" trong tiếng Anh là upper (tính từ), top, superior (tính từ).

upper Tính từ

UK/ˈʌpə/US/ˈʌpɚ/

Nghĩa: Trên, cao, thượng.

  • the upper jawhàm trên
  • the upper ten (thousand)tầng lớp quý tộc

Xem đầy đủ từ "upper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top

UK/tɒp/US/tɑp/

Xem đầy đủ từ "top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superior Tính từ

UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Thượng, trên.

  • superior ovarybầu thượng

Xem đầy đủ từ "superior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Degar Danh từ

Nghĩa: Người Thượng, Đêga.

Xem đầy đủ từ "Degar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

higher

UK/ˈhaɪ.ə/US/ˈhaɪ.ɚ/

Xem đầy đủ từ "higher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thượng tiếng Anh là gì?

"thượng" trong tiếng Anh là upper (tính từ), top, superior (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.