Thượng tiếng Anh là gì?
"thượng" trong tiếng Anh là upper (tính từ), top, superior (tính từ).
upper Tính từ
UK/ˈʌpə/US/ˈʌpɚ/
Nghĩa: Trên, cao, thượng.
- the upper jawhàm trên
- the upper ten (thousand)tầng lớp quý tộc
top
UK/tɒp/US/tɑp/
superior Tính từ
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Thượng, trên.
- superior ovarybầu thượng
Degar Danh từ
Nghĩa: Người Thượng, Đêga.
higher
UK/ˈhaɪ.ə/US/ˈhaɪ.ɚ/
Câu hỏi thường gặp
Thượng tiếng Anh là gì?
"thượng" trong tiếng Anh là upper (tính từ), top, superior (tính từ).