Thất nghiệp tiếng Anh là gì?
"thất nghiệp" trong tiếng Anh là unemployed (tính từ), unemployment (danh từ), be out of collar (cụm từ).
unemployed Tính từ
UK/ˌʌnɪmˈplɔɪd/US/ˌʌnɪmˈplɔɪd/
Nghĩa: thất nghiệp
- Is Tom still unemployed?Tom vẫn thất nghiệp à?
- They told me they're unemployed.Họ nói với tôi họ thất nghiệp.
unemployment Danh từ
UK/ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/US/ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/
Nghĩa: Sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp.
- Whatever people may say, unemployment is on the rise.Dù ai nói gì thì tỉ lệ thất nghiệp vẫn tăng.
- The Canadian unemployment rate was 7 percent in October of 2015.Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
be out of collar Cụm từ
Nghĩa: Không có việc làm, thất nghiệp.
idle Tính từ
UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/
Nghĩa: Không có công ăn việc làm, thất nghiệp.
- idle mennhững người không có công ăn việc làm
be in dry dock Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Thất nghiệp, không có việc làm.
beat Danh từ
UK/biːt/US/biːt/
Nghĩa: Người thất nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
Thất nghiệp tiếng Anh là gì?
"thất nghiệp" trong tiếng Anh là unemployed (tính từ), unemployment (danh từ), be out of collar (cụm từ).