unemployed
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌnɪmˈplɔɪd/
US/ˌʌnɪmˈplɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
unemployed nghĩa là không dùng, không được sử dụng, không có việc làm, thất nghiệp.
Nghĩa của unemployed
Tính từ
- Không dùng, không được sử dụng.
- Không có việc làm, thất nghiệp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unemployed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unemployed
Câu ví dụ với unemployed
- Only unemployed people date on Wednesdays. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
- They told me that they're unemployed. Họ nói với tôi họ thất nghiệp.
- They told me they're unemployed. Họ nói với tôi họ thất nghiệp.
- Is Tom still unemployed? Tom vẫn thất nghiệp à?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unemployed nghĩa là gì?
unemployed (tính từ) nghĩa là không dùng, không được sử dụng, không có việc làm, thất nghiệp.
unemployed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unemployed: giọng Anh (UK) /ˌʌnɪmˈplɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnɪmˈplɔɪd/.