TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unemployed

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌnɪmˈplɔɪd/ US/ˌʌnɪmˈplɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

unemployed nghĩa là không dùng, không được sử dụng, không có việc làm, thất nghiệp.

Nghĩa của unemployed

Tính từ

  1. Không dùng, không được sử dụng.
  2. Không có việc làm, thất nghiệp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unemployed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unemployed

Câu ví dụ với unemployed

  • Only unemployed people date on Wednesdays. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
  • They told me that they're unemployed. Họ nói với tôi họ thất nghiệp.
  • They told me they're unemployed. Họ nói với tôi họ thất nghiệp.
  • Is Tom still unemployed? Tom vẫn thất nghiệp à?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unemployed nghĩa là gì?

unemployed (tính từ) nghĩa là không dùng, không được sử dụng, không có việc làm, thất nghiệp.

unemployed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unemployed: giọng Anh (UK) /ˌʌnɪmˈplɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnɪmˈplɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.