unemployment
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/
US/ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
unemployment nghĩa là sự thất nghiệp, nạn thấp nghiệp.
Nghĩa của unemployment
Danh từ
- Sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp.
- Khối lượng công việc chưa làm.
Dạng từ của unemployment
| Số nhiều | unemployments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unemployment
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unemployment
Câu ví dụ với unemployment
- Last year we managed to reduce unemployment by 10%. Năm ngoái, chúng tôi đã giảm tỉ lệ thất nghiệp xuống 10%.
- The Canadian unemployment rate was 7 percent in October of 2015. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
- Whatever people may say, unemployment is on the rise. Dù ai nói gì thì tỉ lệ thất nghiệp vẫn tăng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unemployment nghĩa là gì?
unemployment (danh từ) nghĩa là sự thất nghiệp, nạn thấp nghiệp.
unemployment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unemployment: giọng Anh (UK) /ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/.