TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thẩm phán tiếng Anh là gì?

"thẩm phán" trong tiếng Anh là judge (danh từ), juror (danh từ), beak (danh từ).

judge Danh từ

UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/

Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.

  • The judge sentenced Tom to three months in prison.Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam.
  • My wife's brother is a judge.Anh của vợ tôi là thẩm phán.

Xem đầy đủ từ "judge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juror Danh từ

UK/ˈd͡ʒʊəɹə/US/ˈd͡ʒʊɹɚ/

Nghĩa: bồi thẩm, thẩm phán

Xem đầy đủ từ "juror": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beak Danh từ

UK/biːk/

Nghĩa: Thẩm phán, quan toà.

Xem đầy đủ từ "beak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbiter Danh từ

UK/ˈɑː.bɪ.tə(ɹ)/US/ˈɑɹ.bɪ.tɚ/

Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.

Xem đầy đủ từ "arbiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitrator Danh từ

US/ˈɑːr.bə.ˌtreɪ.tɜː/

Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.

Xem đầy đủ từ "arbitrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

High Court of Justice Cụm từ

Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.

Xem đầy đủ từ "High Court of Justice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thẩm phán tiếng Anh là gì?

"thẩm phán" trong tiếng Anh là judge (danh từ), juror (danh từ), beak (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.