TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arbiter

UK/ˈɑː.bɪ.tə(ɹ)/ US/ˈɑɹ.bɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

arbiter nghĩa là người phân xử, trọng tài, quan toà, thẩm phán.

Nghĩa của arbiter

Danh từ

  1. Người phân xử; trọng tài.
  2. Quan toà, thẩm phán.
  3. Người nắm toàn quyền.

Dạng từ của arbiter

Số nhiềuarbiters
Ngôi thứ ba số ítarbiters
Hiện tại phân từ (-ing)arbitering
Quá khứ phân từarbitered
Quá khứarbitered

Họ từ của arbiter

Câu hỏi thường gặp

arbiter nghĩa là gì?

arbiter (danh từ) nghĩa là người phân xử, trọng tài, quan toà, thẩm phán.

arbiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arbiter: giọng Anh (UK) /ˈɑː.bɪ.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.bɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.