arbiter
UK/ˈɑː.bɪ.tə(ɹ)/
US/ˈɑɹ.bɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
arbiter nghĩa là người phân xử, trọng tài, quan toà, thẩm phán.
Nghĩa của arbiter
Danh từ
- Người phân xử; trọng tài.
- Quan toà, thẩm phán.
- Người nắm toàn quyền.
Dạng từ của arbiter
| Số nhiều | arbiters |
| Ngôi thứ ba số ít | arbiters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arbitering |
| Quá khứ phân từ | arbitered |
| Quá khứ | arbitered |
Họ từ của arbiter
Câu hỏi thường gặp
arbiter nghĩa là gì?
arbiter (danh từ) nghĩa là người phân xử, trọng tài, quan toà, thẩm phán.
arbiter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arbiter: giọng Anh (UK) /ˈɑː.bɪ.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.bɪ.tɚ/.