TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thắp đèn tiếng Anh là gì?

"thắp đèn" trong tiếng Anh là light (nội động từ), lamplighter (danh từ), lighter (danh từ).

light Nội động từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa.

  • it is time to light upđã đến giờ lên đèn

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamplighter Danh từ

UK/ˈlæmpˌlaɪ.tə(ɹ)/

Nghĩa: Người thắp đèn.

Xem đầy đủ từ "lamplighter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lighter Danh từ

UK/ˈlaɪtə/US/ˈlaɪtəɹ/

Nghĩa: Người thắp đèn.

Xem đầy đủ từ "lighter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lighting Danh từ

UK/ˈlaɪtɪŋ/US/ˈlaɪtɪŋ/

Nghĩa: Sự thắp đèn, sự chăng đèn.

Xem đầy đủ từ "lighting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thắp đèn tiếng Anh là gì?

"thắp đèn" trong tiếng Anh là light (nội động từ), lamplighter (danh từ), lighter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.