Thắp đèn tiếng Anh là gì?
"thắp đèn" trong tiếng Anh là light (nội động từ), lamplighter (danh từ), lighter (danh từ).
light Nội động từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa.
- it is time to light upđã đến giờ lên đèn
lamplighter Danh từ
UK/ˈlæmpˌlaɪ.tə(ɹ)/
Nghĩa: Người thắp đèn.
lighter Danh từ
UK/ˈlaɪtə/US/ˈlaɪtəɹ/
Nghĩa: Người thắp đèn.
lighting Danh từ
UK/ˈlaɪtɪŋ/US/ˈlaɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự thắp đèn, sự chăng đèn.
Câu hỏi thường gặp
Thắp đèn tiếng Anh là gì?
"thắp đèn" trong tiếng Anh là light (nội động từ), lamplighter (danh từ), lighter (danh từ).