Thằng du côn tiếng Anh là gì?
"thằng du côn" trong tiếng Anh là tough (danh từ), larrikin (danh từ), toughie (danh từ).
tough Danh từ
UK/tʌf/US/tʌf/
Nghĩa: (từ lóng) thằng du côn, tên vô lại
larrikin Danh từ
UK/ˈlæɹɪk(ɪ)n/US/ˈlɛɹəkən/
Nghĩa: Thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh.
toughie Danh từ
UK/ˈtʌfi/US/ˈtʌfi/
Nghĩa: Thằng du côn, tên vô lại; người thô bạo và hung tợn.
rough Danh từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/
Nghĩa: Thằng du côn.
rowdy Danh từ
UK/ˈɹaʊ̯di/US/ˈɹaʊ̯di/
Nghĩa: Thằng du côn.
Câu hỏi thường gặp
Thằng du côn tiếng Anh là gì?
"thằng du côn" trong tiếng Anh là tough (danh từ), larrikin (danh từ), toughie (danh từ).