TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thằng du côn tiếng Anh là gì?

"thằng du côn" trong tiếng Anh là tough (danh từ), larrikin (danh từ), toughie (danh từ).

tough Danh từ

UK/tʌf/US/tʌf/

Nghĩa: (từ lóng) thằng du côn, tên vô lại

Xem đầy đủ từ "tough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

larrikin Danh từ

UK/ˈlæɹɪk(ɪ)n/US/ˈlɛɹəkən/

Nghĩa: Thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh.

Xem đầy đủ từ "larrikin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toughie Danh từ

UK/ˈtʌfi/US/ˈtʌfi/

Nghĩa: Thằng du côn, tên vô lại; người thô bạo và hung tợn.

Xem đầy đủ từ "toughie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Danh từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Thằng du côn.

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rowdy Danh từ

UK/ˈɹaʊ̯di/US/ˈɹaʊ̯di/

Nghĩa: Thằng du côn.

Xem đầy đủ từ "rowdy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thằng du côn tiếng Anh là gì?

"thằng du côn" trong tiếng Anh là tough (danh từ), larrikin (danh từ), toughie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.