TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

larrikin

UK/ˈlæɹɪk(ɪ)n/ US/ˈlɛɹəkən/ giọng máy của trình duyệt

larrikin nghĩa là thằng du côn, thằng vô lại, ồn ào, om sòm.

Nghĩa của larrikin

Danh từ

  1. Thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh.
  2. Thằng bé hay phá rối om sòm (ở đường phố).

Tính từ

  1. Ồn ào, om sòm.
  2. Lỗ mãng, thô bỉ.

Dạng từ của larrikin

Số nhiềularrikins
So sánh hơnmore larrikin
So sánh nhấtmost larrikin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larrikin

Đồng nghĩa

Họ từ của larrikin

Câu hỏi thường gặp

larrikin nghĩa là gì?

larrikin (danh từ, tính từ) nghĩa là thằng du côn, thằng vô lại, ồn ào, om sòm.

larrikin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của larrikin: giọng Anh (UK) /ˈlæɹɪk(ɪ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɹəkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.