TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thằng ngốc tiếng Anh là gì?

"thằng ngốc" trong tiếng Anh là idiot (danh từ), ding-a-ling (danh từ), leather-head (danh từ).

idiot Danh từ

UK/ˈɪdiət/US/ˈɪdiət/

Nghĩa: Thằng ngốc.

Xem đầy đủ từ "idiot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ding-a-ling Danh từ

US/ˈdɪŋ.ə.ˌlɪŋ/

Nghĩa: Thằng ngốc.

Xem đầy đủ từ "ding-a-ling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leather-head Danh từ

US/ˈlɛ.ðɜː.ˈhɛd/

Nghĩa: (từ lóng) thằng ngốc.

Xem đầy đủ từ "leather-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tomfool Danh từ

US/ˈtɑːm.ˈfuːl/

Nghĩa: Thằng ngốc, thằng đần.

Xem đầy đủ từ "tomfool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tomnoddy Danh từ

UK/tɒmˈnɒdɪ/

Nghĩa: Thằng ngốc, thằng đần.

Xem đầy đủ từ "tomnoddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wooden-head Danh từ

US/ˈwʊ.dᵊn.ˈhɛd/

Nghĩa: Thằng ngốc, đồ ngu.

Xem đầy đủ từ "wooden-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easy-mark Danh từ

US/ˈi.zi.ˈmɑːrk/

Nghĩa: Thằng đần, thằng ngốc, thằng dễ bị bịp.

Xem đầy đủ từ "easy-mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mooncalf Danh từ

UK/ˈmuːnkɑːf/

Nghĩa: Thằng đần, thằng ngu, thằng ngốc, thằng ngớ ngẩn.

Xem đầy đủ từ "mooncalf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mug Danh từ

UK/mʌɡ/US/mʌɡ/

Nghĩa: Thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin.

Xem đầy đủ từ "mug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innocent Danh từ

UK/ˈɪnəsənt/US/ˈɪnəsənt/

Nghĩa: Thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn.

Xem đầy đủ từ "innocent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thằng ngốc tiếng Anh là gì?

"thằng ngốc" trong tiếng Anh là idiot (danh từ), ding-a-ling (danh từ), leather-head (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.