Thằng ngốc tiếng Anh là gì?
"thằng ngốc" trong tiếng Anh là idiot (danh từ), ding-a-ling (danh từ), leather-head (danh từ).
idiot Danh từ
UK/ˈɪdiət/US/ˈɪdiət/
Nghĩa: Thằng ngốc.
ding-a-ling Danh từ
US/ˈdɪŋ.ə.ˌlɪŋ/
Nghĩa: Thằng ngốc.
leather-head Danh từ
US/ˈlɛ.ðɜː.ˈhɛd/
Nghĩa: (từ lóng) thằng ngốc.
tomfool Danh từ
US/ˈtɑːm.ˈfuːl/
Nghĩa: Thằng ngốc, thằng đần.
tomnoddy Danh từ
UK/tɒmˈnɒdɪ/
Nghĩa: Thằng ngốc, thằng đần.
wooden-head Danh từ
US/ˈwʊ.dᵊn.ˈhɛd/
Nghĩa: Thằng ngốc, đồ ngu.
easy-mark Danh từ
US/ˈi.zi.ˈmɑːrk/
Nghĩa: Thằng đần, thằng ngốc, thằng dễ bị bịp.
mooncalf Danh từ
UK/ˈmuːnkɑːf/
Nghĩa: Thằng đần, thằng ngu, thằng ngốc, thằng ngớ ngẩn.
mug Danh từ
UK/mʌɡ/US/mʌɡ/
Nghĩa: Thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin.
innocent Danh từ
UK/ˈɪnəsənt/US/ˈɪnəsənt/
Nghĩa: Thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn.
Câu hỏi thường gặp
Thằng ngốc tiếng Anh là gì?
"thằng ngốc" trong tiếng Anh là idiot (danh từ), ding-a-ling (danh từ), leather-head (danh từ).