TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thẳng ra tiếng Anh là gì?

"thẳng ra" trong tiếng Anh là straighten (nội động từ), unbend (nội động từ), strain (nội động từ).

straighten Nội động từ

UK/ˈstɹeɪtn̩/US/ˈstɹeɪtn̩/

Nghĩa: Thẳng ra.

  • the rope straightensdây thừng thẳng ra

Xem đầy đủ từ "straighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbend Nội động từ

UK/ʌnˈbɛnd/US/ʌnˈbɛnd/

Nghĩa: Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.

Xem đầy đủ từ "unbend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strain Nội động từ

UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/

Nghĩa: Căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng.

  • dog strains at the leashchó kéo căng dây xích

Xem đầy đủ từ "strain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbent Nội động từ

Nghĩa: Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.

Xem đầy đủ từ "unbent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thẳng ra tiếng Anh là gì?

"thẳng ra" trong tiếng Anh là straighten (nội động từ), unbend (nội động từ), strain (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.