TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thế giới tiếng Anh là gì?

"thế giới" trong tiếng Anh là world (danh từ), global (tính từ), universe (danh từ).

world Danh từ

UK/wɜːld/US/wɝld/ giọng người thật

Nghĩa: Thế giới, hoàn cầu, địa cầu.

  • The world doesn't revolve around you.Thế giới không xoay quanh bạn
  • She wants to travel around the world.Cô ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

Xem đầy đủ từ "world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

global Tính từ

UK/ˈɡləʊ.bəl/US/ˈɡloʊ.bəl/ giọng máy

Nghĩa: thế giới

Xem đầy đủ từ "global": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

universe Danh từ

UK/ˈjuːnɪˌvɜːs/US/ˈjunəˌvɝs/ giọng người thật

Nghĩa: Vũ trụ, vạn vật; thế giới, thiên hạ, thế gian.

Xem đầy đủ từ "universe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monde Danh từ

US/moʊ<sup>n</sup>d/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế giới.

Xem đầy đủ từ "monde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

globe Danh từ

UK/ɡləʊb/US/ɡloʊb/ giọng máy

Nghĩa: Địa cầu, trái đất, thế giới.

Xem đầy đủ từ "globe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thế giới tiếng Anh là gì?

"thế giới" trong tiếng Anh là world (danh từ), global (tính từ), universe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "world": Dsm.wiki, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "universe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.