TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thể dục tiếng Anh là gì?

"thể dục" trong tiếng Anh là physical education (danh từ), exercise (danh từ), gymnastic (tính từ).

physical education Danh từ

UK/ˈfɪ.zɪ.kl̩ ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪʃn̩/US/ˈfɪ.zɪ.kl̩ ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪʃn̩/

Nghĩa: Thể dục, giáo dục thể chất.

Xem đầy đủ từ "physical education": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exercise Danh từ

UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/

Nghĩa: luyện tập, vận động, thể dục

  • Exercise can help with weight loss.Tập thể dục có thể giúp giảm cân.
  • Exercise can make you feel happier.Tập thể dục có thể khiến cho bạn cảm thấy vui vẻ hơn.

Xem đầy đủ từ "exercise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gymnastic Tính từ

UK/d͡ʒɪmˈnæstɪk/US/d͡ʒɪmˈnæstɪk/

Nghĩa: Thể dục.

Xem đầy đủ từ "gymnastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gymnastics Danh từ

UK/d͡ʒɪmˈnæs.tɪks/US/d͡ʒɪmˈnæs.tɪks/

Nghĩa: Những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo; thể dục; sự rèn luyện thân thể.

  • mental gymnasticssự rèn luyện trí não (rèn luyện khả năng nhạy bén của trí não, trau dồi cách lập luận)

Xem đầy đủ từ "gymnastics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gymnasium Danh từ

US/d͡ʒɪmˈneɪ.zi.əm/

Nghĩa: thể dục, gym

Xem đầy đủ từ "gymnasium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gym Danh từ

UK/d͡ʒɪm/US/d͡ʒɪm/

Nghĩa: Thể dục.

  • I go to the gym three times a week.Tôi đến phòng tập thể dục 3 lần một tuần.
  • My gym teacher hated me.Giáo viên thể dục ghét tui mà.

Xem đầy đủ từ "gym": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thể dục tiếng Anh là gì?

"thể dục" trong tiếng Anh là physical education (danh từ), exercise (danh từ), gymnastic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.