Thể xác tiếng Anh là gì?
"thể xác" trong tiếng Anh là body (danh từ), corporal (tính từ), bodily (tính từ).
body Danh từ
UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/
Nghĩa: Thân thể, thể xác.
- sound in mind and bodylành mạnh cả tâm hồn lẫn thể xác
corporal Tính từ
UK/ˈkɔːp(ə)ɹəl/US/ˈkoɹ.pɚ.əl/
Nghĩa: Thân thể, (thuộc) thể xác.
- corporal punishmenthình phạt về thể xác; nhục hình
bodily Tính từ
UK/ˈbɒdɪli/US/ˈbɑdɪli/
Nghĩa: Thể xác, (thuộc) xác thịt.
- bodily painđau đớn về thể xác
physique
US/fə.ˈzik/
human body
Câu hỏi thường gặp
Thể xác tiếng Anh là gì?
"thể xác" trong tiếng Anh là body (danh từ), corporal (tính từ), bodily (tính từ).