TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thị trường tiếng Anh là gì?

"thị trường" trong tiếng Anh là market (danh từ), burgomaster (danh từ), outlet (danh từ).

market Danh từ

UK/ˈmɑːkɪt/US/ˈmɑɹkɪt/

Nghĩa: Thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng.

  • The market for luxury goods is growing fast.Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
  • These dictionaries are on the market.Mấy cuốn từ điển này đang bán (trên thị trường).

Xem đầy đủ từ "market": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burgomaster Danh từ

US/ˈbɜɹɡəmæstɚ/

Nghĩa: Thị trường (ở Đức và Hà lan).

Xem đầy đủ từ "burgomaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlet Danh từ

UK/ˈaʊtlɛt/US/ˈaʊtlɛt/

Nghĩa: Thị trường, chỗ tiêu thụ; cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng).

Xem đầy đủ từ "outlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mart Danh từ

UK/mɑːt/US/mɑɹt/

Nghĩa: Thị trường, trung tâm buôn bán.

Xem đầy đủ từ "mart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thị trường tiếng Anh là gì?

"thị trường" trong tiếng Anh là market (danh từ), burgomaster (danh từ), outlet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.