TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thị trường chứng khoán tiếng Anh là gì?

"thị trường chứng khoán" trong tiếng Anh là stock-market (danh từ), bourse (danh từ), money-market (danh từ).

stock-market Danh từ

US/ˈstɑːk.ˈmɑːr.kət/

Nghĩa: Thị trường chứng khoán.

Xem đầy đủ từ "stock-market": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bourse Danh từ

UK/bʊəs/US/bɔːɹs/

Nghĩa: Thị trường chứng khoán Pa-ri; thị trường chứng khoán.

Xem đầy đủ từ "bourse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

money-market Danh từ

US/ˈmə.ni.ˈmɑːr.kət/

Nghĩa: Thị trường chứng khoán.

Xem đầy đủ từ "money-market": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house Danh từ

UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/

Nghĩa: Thị trường chứng khoán (Luân Đôn).

Xem đầy đủ từ "house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thị trường chứng khoán tiếng Anh là gì?

"thị trường chứng khoán" trong tiếng Anh là stock-market (danh từ), bourse (danh từ), money-market (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.