Thị trường chứng khoán tiếng Anh là gì?
"thị trường chứng khoán" trong tiếng Anh là stock-market (danh từ), bourse (danh từ), money-market (danh từ).
stock-market Danh từ
US/ˈstɑːk.ˈmɑːr.kət/
Nghĩa: Thị trường chứng khoán.
bourse Danh từ
UK/bʊəs/US/bɔːɹs/
Nghĩa: Thị trường chứng khoán Pa-ri; thị trường chứng khoán.
money-market Danh từ
US/ˈmə.ni.ˈmɑːr.kət/
Nghĩa: Thị trường chứng khoán.
house Danh từ
UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/
Nghĩa: Thị trường chứng khoán (Luân Đôn).
Câu hỏi thường gặp
Thị trường chứng khoán tiếng Anh là gì?
"thị trường chứng khoán" trong tiếng Anh là stock-market (danh từ), bourse (danh từ), money-market (danh từ).