Thỏ tiếng Anh là gì?
"thỏ" trong tiếng Anh là rabbit (danh từ), lapin (danh từ), puss (danh từ).
rabbit Danh từ
UK/ˈɹæbɪt/US/ˈɹæbət/
Nghĩa: thỏ
- Rabbits love carrots.Thỏ thích cà rốt.
- Tom has rabbits.Tom có thỏ.
lapin Danh từ
US/ˈlæp.ɪn/
Nghĩa: Thỏ; da thỏ.
puss Danh từ
UK/pʊs/US/pʊs/
Nghĩa: Con thỏ; con hổ.
coney Danh từ
US/ˈkoʊ.ni/
Nghĩa: Con thỏ.
- cony skinda thỏ
cony Danh từ
UK/ˈkəʊni/US/ˈkoʊni/
Nghĩa: Con thỏ.
- cony skinda thỏ
Câu hỏi thường gặp
Thỏ tiếng Anh là gì?
"thỏ" trong tiếng Anh là rabbit (danh từ), lapin (danh từ), puss (danh từ).