TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thỏ tiếng Anh là gì?

"thỏ" trong tiếng Anh là rabbit (danh từ), lapin (danh từ), puss (danh từ).

rabbit Danh từ

UK/ˈɹæbɪt/US/ˈɹæbət/

Nghĩa: thỏ

  • Rabbits love carrots.Thỏ thích cà rốt.
  • Tom has rabbits.Tom có thỏ.

Xem đầy đủ từ "rabbit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lapin Danh từ

US/ˈlæp.ɪn/

Nghĩa: Thỏ; da thỏ.

Xem đầy đủ từ "lapin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puss Danh từ

UK/pʊs/US/pʊs/

Nghĩa: Con thỏ; con hổ.

Xem đầy đủ từ "puss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coney Danh từ

US/ˈkoʊ.ni/

Nghĩa: Con thỏ.

  • cony skinda thỏ

Xem đầy đủ từ "coney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cony Danh từ

UK/ˈkəʊni/US/ˈkoʊni/

Nghĩa: Con thỏ.

  • cony skinda thỏ

Xem đầy đủ từ "cony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thỏ tiếng Anh là gì?

"thỏ" trong tiếng Anh là rabbit (danh từ), lapin (danh từ), puss (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.