TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thổi còi tiếng Anh là gì?

"thổi còi" trong tiếng Anh là whistle (nội động từ), pipe (nội động từ), barrack (ngoại động từ).

whistle Nội động từ

UK/ˈwɪs(ə)l/US/ˈwɪs(ə)l/

Nghĩa: Huýt sáo; huýt còi, thổi còi.

  • The police officer blew his whistle.Cảnh sát thổi còi.

Xem đầy đủ từ "whistle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pipe Nội động từ

UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/

Nghĩa: Thổi còi.

Xem đầy đủ từ "pipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrack Ngoại động từ

UK/ˈbæɹ.ək/US/ˈbæɹ.ək/

Nghĩa: Thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ).

Xem đầy đủ từ "barrack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whistle-blower Danh từ

UK/ˈwɪsəlˌbləʊ.ə/US/ˈwɪsəlˌbloʊ.ɚ/

Nghĩa: Người thổi còi, người tố cáo, người tố giác.

Xem đầy đủ từ "whistle-blower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thổi còi tiếng Anh là gì?

"thổi còi" trong tiếng Anh là whistle (nội động từ), pipe (nội động từ), barrack (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.