TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thời gian tiếng Anh là gì?

"thời gian" trong tiếng Anh là time (danh từ), when (danh từ), duration (danh từ).

time Danh từ

UK/taɪm/US/taɪm/

Nghĩa: Thời gian, thì giờ.

  • It was now a race against time.Bây giờ là cuộc đua với thời gian.
  • Do you have a lot of time?Bạn có nhiều thời gian không?

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

when Danh từ

UK/wɛn/US/wɛn/

Nghĩa: Lúc, thời gian, ngày tháng.

  • the when and the wherethời gian và địa điểm

Xem đầy đủ từ "when": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duration Danh từ

UK/dʒʊˈɹeɪ.ʃən/US/dəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc).

  • for the duration of the wartrong thời gian chiến tranh

Xem đầy đủ từ "duration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temporal Tính từ

UK/ˈtɛm.pə.ɹəl/US/ˈtɛm.pə.ɹəl/

Nghĩa: Thời gian.

  • temporal conceptkhái niệm thời gian

Xem đầy đủ từ "temporal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spatio-temporally Phó từ

Nghĩa: Thuộc không gian; thời gian.

Xem đầy đủ từ "spatio-temporally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

variously Phó từ

Nghĩa: Khác nhau theo từng trường hợp, thời gian, nơi chốn riêng.

Xem đầy đủ từ "variously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

season Danh từ

UK/ˈsiː.zən/US/ˈsi.zən/

Nghĩa: Một thời gian.

  • this jacket may still endure for a seasoncái áo này còn có thể chịu đựng được một thời gian

Xem đầy đủ từ "season": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thời gian tiếng Anh là gì?

"thời gian" trong tiếng Anh là time (danh từ), when (danh từ), duration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.