Thời hạn tiếng Anh là gì?
"thời hạn" trong tiếng Anh là deadline (danh từ), time (danh từ), notice (danh từ).
deadline Danh từ
UK/ˈdɛdˌlaɪn/US/ˈdɛdˌlaɪn/ giọng máy
Nghĩa: hạn chót, hạn, thời hạn
time Danh từ
UK/taɪm/US/taɪm/ giọng người thật
Nghĩa: Thời hạn, kỳ hạn.
- to do timechịu hạn tù (kẻ có tội)
- she is near her timebà ta sắp đến kỳ sinh nở
notice Danh từ
UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/ giọng người thật
Nghĩa: Lời báo trước; sự báo trước; thời hạn.
- at short noticetrong một thời hạn ngắn, với sự báo trước một ít lâu
- at the shortest noticetrong một thời hạn ngắn nhất; ngay lập tức
schedule Danh từ
UK/ˈʃɛd͡ʒuːl/US/ˈskɛd͡ʒ.ʊl/ giọng người thật
Nghĩa: Thời hạn.
- three days ahead of scheduletrước thời hạn ba ngày
- to be behind schedulechậm so với thời hạn, không đúng thời hạn
term Danh từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/ giọng người thật
Nghĩa: Thời hạn, kì hạn.
- a term of imprisonmenthạn tù
- term of officenhiệm kì, thời gian tại chức
time-limit
US/ˈtɑɪm.ˈlɪ.mət/ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Thời hạn tiếng Anh là gì?
"thời hạn" trong tiếng Anh là deadline (danh từ), time (danh từ), notice (danh từ).